Xích dẫn cáp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành sản xuất, từ tự động hóa đến công nghiệp nặng. Ưu điểm đa dạng thiết kế và vật liệu, mỗi loại sẽ phù hợp với từng điều kiện làm việc khác nhau. Bài viết dưới đây của Kiên Dũng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm của xích cáp công nghiệp cũng như các dòng sản phẩm đang được Kiên Dũng cung cấp.

1. Xích cáp công nghiệp là gì?
Xích cáp công nghiệp (cable chain) là thiết bị cơ khí dùng để định hình và bảo vệ dây cáp, ống dẫn trong quá trình chuyển động của máy móc. Cáp xích sẽ hạn chế tình trạng rối, mài mòn và hư hỏng cáp. Xích cáp công nghiệp còn được gọi với các tên khác như xích dẫn cáp, xích cuốn cáp hay xích máng cáp và được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành như thép, xi măng, cơ khí và tự động hóa.

2. Phân loại cáp xích công nghiệp
Xích con lăn (Roller Chain)
Loại xích phổ biến nhất trong truyền động cơ khí, hoạt động ổn định, hiệu suất cao, dễ lắp đặt và chi phí hợp lý.
Xích băng tải (Conveyor Chain)
Dùng cho hệ thống vận chuyển vật liệu liên tục, kết cấu chắc chắn, có thể gắn thêm phụ kiện theo yêu cầu.
Xích tải nặng (Heavy Duty Chain)
Chuyên dùng trong môi trường khắc nghiệt, chịu tải lớn, chống va đập tốt, phù hợp ngành thép và khai khoáng.
Xích inox (Stainless Steel Chain)
Chống ăn mòn, phù hợp môi trường ẩm ướt hoặc yêu cầu vệ sinh cao như thực phẩm, dược phẩm.
Xích lá (Leaf Chain)
Dùng cho thiết bị nâng hạ, chịu tải kéo lớn, hoạt động ổn định ở tốc độ thấp.
Xích công nghiệp theo yêu cầu (Custom Chain)
Thiết kế riêng theo điều kiện vận hành, tùy chỉnh về vật liệu, kích thước và cấu tạo.

3. Các loại xích cáp được phân phối tại Kiên Dũng
Tại Kiên Dũng, các dòng xích cáp công nghiệp được lựa chọn và phân phối dựa trên nhu cầu thực tế của từng dây chuyền sản xuất. Tùy theo tải trọng, môi trường làm việc và yêu cầu kỹ thuật, chuyên viên KIDUCO sẽ tư vấn các dòng xích cáp tương thích nhất quy trình làm việc của nhà máy.
3.1 Cáp xích CKS
Kiên Dũng hiện là đơn vị cung cấp các dòng xích dẫn cáp CKS – thương hiệu uy tín đến từ Thổ Nhĩ Kỳ. Sản phẩm có khả năng làm việc trong dải nhiệt độ từ -30°C đến 130°C, tốc độ lên đến 9m/s và hành trình tối đa 120m, đáp ứng tốt nhiều điều kiện vận hành trong công nghiệp.
Hiện tại, Kiên Dũng cung cấp hai dòng sản phẩm chính:
- Xích dẫn cáp nhựa CKS (CKS Plastic Cable Chain)
Bao gồm 4 dòng chính: Light, Medium, Heavy và Ultra Heavy Serie, phân loại theo tải trọng và điều kiện làm việc. Xích được sản xuất từ vật liệu PA6 gia cường 30% sợi thủy tinh, đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ từ -30°C đến 130°C. - Xích dẫn cáp thép CKS (CKS Steel Cable Chain)
Dòng xích thép mạ kẽm, phù hợp với các môi trường làm việc khắc nghiệt, yêu cầu độ cứng vững cao. Sản phẩm có tốc độ vận hành an toàn từ 1–2 m/s, thường được ứng dụng trong các hệ thống công nghiệp nặng.
|
Loại |
Mã |
Chất liệu |
Khoảng cách di chuyển xa nhất |
Tốc độ cao nhất (m/s) |
Nhiệt độ làm việc (°C) |
|
Plastic Light Serie |
CK07 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
- |
8 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
CK10 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
- |
8 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
CK15 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
- |
9 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
CK18 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
40 m |
9 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
CK20 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
40 m |
9 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
CK24 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
60 m |
9 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
Plastic Medium Serie |
CK25 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
70 m |
7 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
CK30 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
70 m |
7 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
CK35 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
80 m |
7 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
CK36 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
80 m |
7 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
CK42 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
80 m |
7 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
Plastic Heavy Serie |
CK40 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
120 m |
5 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
CK60 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
120 m |
4 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
CK80 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
120 m |
4 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
CK110 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
120 m |
4 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
Plastic Ultra Heavy Serie |
CK45 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
120 m |
4 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
CK62 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
120 m |
4 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
CK75 |
PA6 + 30% sợi thủy tinh |
120 m |
4 m/s |
-30°C đến 130°C |
|
|
Steel Serie |
CS22 |
Thép mạ kẽm |
Liên hệ |
1 – 2 m/s |
Liên hệ |
|
CS30 |
Thép mạ kẽm |
Liên hệ |
1 – 2 m/s |
Liên hệ |
|
|
CS45 |
Thép mạ kẽm |
Liên hệ |
1 – 2 m/s |
Liên hệ |
|
|
CS60 |
Thép mạ kẽm |
Liên hệ |
1 – 2 m/s |
Liên hệ |
|
|
CS75 |
Thép mạ kẽm |
Liên hệ |
1 – 2 m/s |
Liên hệ |
|
|
CS110 |
Thép mạ kẽm |
Liên hệ |
1 – 2 m/s |
Liên hệ |
|
|
CS180 |
Thép mạ kẽm |
Liên hệ |
1 – 2 m/s |
Liên hệ |
|
|
CS250 |
Thép mạ kẽm |
Liên hệ |
1 – 2 m/s |
Liên hệ |

>>> Xem thêm sản phẩm xích CKS tại Kiên Dũng: Cáp Xích CKS
3.2 Cáp xích Kasin
Kiên Dũng còn cung cấp các dòng xích công nghiệp Kasin phục vụ cho truyền động và băng tải, tiêu biểu như: xích truyền động rèn không đinh tán (X348, X678), xích Caterpillar Drive Chain, xích cào đúc (Drop Forged Scraper Chain) và xích thang tải (Bucket Elevator).
|
Kasin No. |
Pitch |
A |
F |
G |
J |
K |
S |
BreakingLoad kN |
Weight kg/m |
|
X348 |
76.6 |
46 |
27 |
12.7 |
13.2 |
18.8 |
13.5 |
110 |
3.4 |
|
X458 |
102.4 |
57 |
37 |
16 |
16 |
25 |
17.5 |
210 |
5.2 |
|
X678 |
153.2 |
77 |
51 |
22 |
21 |
32.2 |
25.5 |
320 |
9.2 |
|
H698 |
153.2 |
90 |
70 |
28 |
25.4 |
38 |
33 |
515 |
17 |
|
9118 |
228.6 |
125 |
75 |
35 |
33.5 |
52 |
37.2 |
832 |
24.2 |
|
P100 |
100 |
57 |
37 |
16 |
16 |
25 |
17.5 |
210 |
5.2 |
|
P160 |
160 |
78 |
54 |
24 |
20.5 |
34 |
28 |
320 |
10.3 |

Liên hệ với Kiduco báo giá và tư vấn
- Điện thoại: 0988.461.465
- Email: sales@kiduco.com.vn
- Zalo: 0988.461.465
- Facebook: https://www.facebook.com/kiduco