0

THÔNG TIN CHUNG

» Gioăng tấm làm kín không amiăng Klinger KLINGER®TOP-CHEM 2003 (còn được gọi là tấm bìa giấy Klinger Top-chem 2003), là vật liệu gioăng đệm không amiăng có thành phần chính là PTFE, được lựa chọn sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp như: công nghiệp hóa chất, hóa dầu, cũng như các ứng dụng tiếp xúc với chất khí.

» Gioăng tấm làm kín không amiăng KLINGER®TOP-CHEM 2003 đặc biệt thích hợp trong các ứng dụng làm kín chất khí khi mà lực tác động lên bề mặt gioăng đệm không quá lớn (lực siết bu lông thấp), chịu được môi trường nhiệt độ và áp lực cao, đạt hiệu quả trong các ứng dụng bị tác động cơ học ở nhiệt độ trung bình. Kháng hóa chất vượt trội trong các môi trường có nồng độ axit hoặc kiềm cực kì hung hăng.

VẬT LIỆU

» Thành phần chính PTFE

QUY CÁCH

» Kích thước: 1500 x 1500 mm

» Độ dày: 1.0 mm, 1.5 mm, 2.0 mm, 3.0 mm

» Dung sai: Độ dày tiêu chuẩn DIN 28091-1, chiều dài ± 50 mm, chiều rộng ± 50 mm

» Hoặc sản xuất theo yêu cầu khách hàng.

KIỂM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT

» BAM-tested

» DIN-DVGW

» DIN-DVGW W 270

» KTW-Guideline

» German Lloyd

» TA-Luft (Clean air)

» FDA conformity

QUÝ KHÁCH HÀNG CẦN QUAN TÂM

» Công ty Kiên Dũng chuyên nhập khẩu và phân phối các sản phẩm gioăng đệm chèn kín được gia công từ Gioăng tấm không amiăng Klinger KLINGER®top-chem 2003 chính hãng với chất lượng cao và giá cả cạnh tranh trên thị trường Việt Nam.

» Khi yêu cầu gia công gioăng đệm từ Gioăng tấm làm kín Klinger Top-chem 2003, quý khách hàng vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin: 
      • Tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,.. 
      • Kích thước: Đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ dày vật liệu (T) 
      • Hình dạng: có lỗ bu lông (RF), không lỗ bu lông (FF) 
      • Phi tiêu chuẩn: theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,...

» Ngoài ra, nếu chưa chọn được loại vật liệu gioăng tấm không amiăng Klinger phù hợp cho ứng dụng, quý khách hàng có thể cung cấp cho chúng tôi những thông tin về: tiêu chuẩn mặt bích, tiêu chuẩn bu lông, điều kiện vận hành: nhiệt độ và áp lực, môi trường làm việc và lưu chất,... Đội ngũ kĩ thuật giàu kinh nghiệm và nhiệt tình của chúng tôi sẽ lựa chọn và tư vấn cho khách hàng những sản phẩm phù hợp nhất.

» Đồ thị liên quan "Nhiệt độ / Áp lực pT Diagram" Klinger Top-chem 2003 cung cấp các hướng dẫn cho việc xác định sự phù hợp của một loại vật liệu gioăng đệm gasket đặc biệt cho một ứng dụng cụ thể chỉ dựa trên nhiệt độ và áp suất hoạt động. Ngoài ra bạn cần quan tâm đến khả năng kháng hóa chất của vật liệu.

» Không sử dụng gioăng tấm Klinger Top-chem 2003 ở nhiệt độ tối đa và áp lực tối đa cùng lúc, điều đó làm ảnh hưởng lớn đến hiệu năng của sản phẩm.

  • 1. Trong khu vực 1, vật liệu phù hợp với khả năng tương thích hóa học.
  • 2. Trong khu vực 2, vật liệu có thể phù hợp nhưng đi kèm với những đánh giá về kĩ thuật.
  • 3. Trong khu vực 3, không phù hợp và không được sử dụng vật liệu khi chưa có những đánh giá về kĩ thuật.
Klinger Top-chem 2003 pT Diagram
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO TẤM ĐỆM CÓ ĐỘ DÀY 2.0MM
Compressibility ASTM F 36 M   18%
Recovery ASTM F 36 M   35%
Stress relaxation DIN 52913 30 MPa, 16 h/150°C 13MPa
KLINGER cold/hot compression
25 MPa
thickness decrease at 23°C 9%
thickness decrease at 250°C 36%
Tightness DIN 28090-2 0.01 mg/s x m
Specific leakrate λ VDI 2440 3.29E-06 mbar x l/s x m
Thickness/weight increase H2SO4, 100%: 18 h/23°C 1/1%
HNO3, 100%: 18 h/23°C 0/5%
NaOH, 33%: 72 h/110°C 1/5%
Density   1.7g/cm3
Average surface resistance ρO 9x10E12 Ω
Average specific volume resistance ρD 2.6x10E12 Ωcm
Average dielectric strength Ed 16.7kV/mm
Average power factor 50 Hz 0.085tanδ
Average dielectric coefficient 50 Hz 2.8εr
Thermal conductivity λ 0.18W/mK
ASME-Code sealing factors Leakage DIN 28090  
for gasket thickness 1.0 mm tightness class 0.1 mg/s x m y = 8MPa; m = 2.0Mpa
for gasket thickness 2.0 mm tightness class 0.1 mg/s x m y = 8MPa; m = 2.7Mpa
for gasket thickness 3.0 mm tightness class 0.1 mg/s x m y = 10MPa; m = 3.6Mpa
Liquid error: runetime error

Sản phẩm đã xem

Lên đầu trang