0

THÔNG TIN CHUNG

» Gioăng tấm làm kín không amiăng Klinger KLINGER®SOFT-CHEM (còn được gọi là tấm bìa giấy Klinger soft-chem), là vật liệu gioăng đệm không amiăng được làm từ 100% PTFE dạng mềm mở rộng đa hướng có độ nén cao, phù hợp với các ứng dụng chỉ yêu cầu áp lực bề mặt tối thiểu với lực siết bu lông thấp, được lựa chọn sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp như: công nghiệp hóa chất, hóa dầu, cũng như các ứng dụng tiếp xúc với hóa chất trong công nghiệp đóng tàu.

» Ngoài ra, gioăng tấm làm kín Klinger Soft-chem đạt chứng chỉ FDA Conformity cũng là lựa chọn hàng đầu trong lĩnh vực thực phẩm, dược phẩm.

» Gioăng tấm làm kín không amiăng KLINGER®SOFT-CHEM là loại vật liệu đệm cao cấp, chống ăn mòn hóa chất tuyệt vời cùng với sức bền chống rão cao và khả năng làm kín hoàn hảo. Phù hợp với các loại mặt bích thủy tinh và tráng men. Là lựa chọn tốt nhất và phù hợp với hầu hết các ứng dụng trong nhà máy có nhiệt độ lên tới 260ºC và áp lực 200 bar.

VẬT LIỆU

» 100% PTFE

QUY CÁCH

» Kích thước: 1500 x 1500 mm

» Độ dày: 1.5 mm, 2.0 mm, 3.0 mm

» Dung sai: Độ dày tiêu chuẩn DIN 28091-1, chiều dài ± 50 mm, chiều rộng ± 50 mm

» Hoặc sản xuất theo yêu cầu khách hàng.

KIỂM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT

» Conform to the regulation (EU) Nr. 10/2011 and 1935/2004, FDA conformity.

QUÝ KHÁCH HÀNG CẦN QUAN TÂM

» Công ty Kiên Dũng chuyên nhập khẩu và phân phối các sản phẩm gioăng đệm chèn kín được gia công từ Gioăng tấm không amiăng Klinger KLINGER®soft-chem chính hãng với chất lượng cao và giá cả cạnh tranh trên thị trường Việt Nam.

» Khi yêu cầu gia công gioăng đệm từ Gioăng tấm làm kín Klinger Soft-chem, quý khách hàng vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin: 
      • Tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,.. 
      • Kích thước: Đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ dày vật liệu (T) 
      • Hình dạng: có lỗ bu lông (RF), không lỗ bu lông (FF) 
      • Phi tiêu chuẩn: theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,...

» Ngoài ra, nếu chưa chọn được loại vật liệu gioăng tấm không amiăng Klinger phù hợp cho ứng dụng, quý khách hàng có thể cung cấp cho chúng tôi những thông tin về: tiêu chuẩn mặt bích, tiêu chuẩn bu lông, điều kiện vận hành: nhiệt độ và áp lực, môi trường làm việc và lưu chất,... Đội ngũ kĩ thuật giàu kinh nghiệm và nhiệt tình của chúng tôi sẽ lựa chọn và tư vấn cho khách hàng những sản phẩm phù hợp nhất.

» Đồ thị liên quan "Nhiệt độ / Áp lực pT Diagram" Klinger Sop-chem cung cấp các hướng dẫn cho việc xác định sự phù hợp của một loại vật liệu gioăng đệm gasket đặc biệt cho một ứng dụng cụ thể chỉ dựa trên nhiệt độ và áp suất hoạt động. Ngoài ra bạn cần quan tâm đến khả năng kháng hóa chất của vật liệu.

» Không sử dụng gioăng tấm Klinger Sop-chem ở nhiệt độ tối đa và áp lực tối đa cùng lúc, điều đó làm ảnh hưởng lớn đến hiệu năng của sản phẩm.

  • 1. Trong khu vực 1, vật liệu phù hợp với khả năng tương thích hóa học.
  • 2. Trong khu vực 2, vật liệu có thể phù hợp nhưng đi kèm với những đánh giá về kĩ thuật.
  • 3. Trong khu vực 3, không phù hợp và không được sử dụng vật liệu khi chưa có những đánh giá về kĩ thuật.
Klinger Soft-chem pT Diagram
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO TẤM ĐỆM CÓ ĐỘ DÀY 2.0MM
Compressibility ASTM F 36 M   50-60%
Recovery ASTM F 36 M   13-17%
Stress relaxation DIN 52913 30 MPa, 16 h/150°C 15MPa
KLINGER cold/hot compression
25 MPa
thickness decrease at 23°C 35%
thickness decrease at 150°C 30%
Tightness DIN 28090-2 0.001 mg/s x m
Density   0.9g/cm3
Liquid error: runetime error

Sản phẩm đã xem

Lên đầu trang