0

Tìm hiểu sản phẩm Băng cuộn bảo ôn vải sợi thủy tinh bọc silicone đỏ chịu nhiệt cao

Cũng giống như ống bảo ôn, băng cuộn bảo ôn vải sợi thủy tinh bọc silicone đỏ chịu nhiệt cao "Kiduco Silicone Coated Fiberglass Sleeve Tape" được dệt từ sợi thủy tinh cách nhiệt loại E, phủ toàn bộ 100% bề mặt ngoài bằng cao su silicone đỏ kết hợp oxide sắt. Là lý tưởng để bọc ngoài bảo vệ chống cháy tuyệt đối các ống, dây điện, đường dẫn dầu & nhiên liệu,... chống lại nhiệt độ cao trong nắp lò, nắp đậy. Thích hợp sử dụng cho các ống có đường kính rất lớn hoặc đường dẫn ở nơi phức tạp, khó tiếp cận.

"Kiduco Silicone Coated Fiberglass Sleeve Tape" có thể chịu được nhiệt độ môi trường xung quanh lên đến 1650ºC và nhiệt độ liên tục trực tiếp 560ºC.

Băng cuộn bảo ôn được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị trong ngành luyện kim, máy móc công nghiệp, thiết bị điện tử, các sản phẩm điện ở nhiệt độ cao, những khu vực cần bảo vệ cách nhiệt.

Các tính năng chính của băng cuộn bảo ôn

  • Chống dầu và nước.

  • Vật liệu: ống sợi thủy tinh với lớp phủ bên ngoài bằng silicone đỏ

  • Thích hợp sử dụng cho ống có đường kính lớn hoặc đường dẫn ở nơi phức tạp, khó tiếp cận.

  • Bảo vệ chống cháy tuyệt đối các ống dẫn, dây điện, đường dẫn dầu & nhiên liệu.

  • Bảo vệ chống lại bụi bẩn, bồ hóng, muội than.

  • Chịu nhiệt độ môi trường xung quanh lên đến 1650ºC.

  • Chịu nhiệt độ liên tục trực tiếp 560ºC.

  • Chiều rộng băng cuộn: 50 - 315mm, độ dài theo yêu cầu của khách hàng.

Băng cuộn bảo ôn Kiduco Silicone Coated Fiberglass Sleeve Tape Băng cuộn bảo ôn Kiduco Silicone Coated Fiberglass Sleeve Tape 1

Quý khách hàng cần quan tâm

Công ty Kiên Dũng (KIDUCO) chuyên cung cấp các sản phẩm băng cuộn bảo ôn vải sợi thủy tinh bọc silicone đỏ tại thị trường Việt Nam. Kiên Dũng cam kết hỗ trợ hết sức về thông tin kỹ thuật, dịch vụ bán hàng và dịch vụ sau bán hàng để phục vụ tốt nhất cho quý khách hàng. Ngoài ra, đội ngũ kĩ thuật giàu kinh nghiệm và nhiệt tình của Kiên Dũng sẽ lựa chọn và tư vấn cho khách hàng những sản phẩm phù hợp nhất.

Bảng thông số kỹ thuật băng cuộn bảo ôn chịu nhiệt cao

Width.(mm) Width.(inch) Wall thickness.(mm) Tolerance (mm) Roll length (m) CTN size (cm) No./CTN (m) G.W. (kg)
50 2 2 ±0.20 25 47*47*10 50 11
60 2 1/3 2 ±0.30 25 47*47*10 50 13.85
64 2 1/2 2 ±0.30 25 47*47*10 50 14.5
76 3 2 ±0.30 25 47*47*10 50 16
80 3 1/8 2 ±0.30 25 47*47*10 50 16.5
95 3 3/4 2 ±0.30 25 47*47*10 50 20
102 4 2 ±0.30 25 47*47*10 50 21
114 4 1/2 3 ±0.30 25 47*47*15 50 24.9
120 4 3/4 3 ±0.30 25 47*47*15 50 28
127 5 3 ±0.30 25 47*47*15 50 29
140 5 1/2 3 ±0.30 25 47*47*15 50 34.3
152 6 3 ±0.30 25 47*47*15 50 35.2
165 6 1/2 3 ±0.35 25 52*52*20 50 36
178 7 3.5 ±0.35 20 52*52*20 40 33
191 7 1/2 3.5 ±0.35 20 52*52*20 20 20.2
200 7 7/8 3.5 ±0.40 20 52*52*20 20 21
203 8 3.5 ±0.40 20 52*52*20 20 21.8
220 2 3/4 3.5 ±0.40 20 52*52*20 20 23.5
229 9 3.5 ±0.40 20 52*52*20 20 24
241 9 1/2 4 ±0.40 20 52*52*20 20 24.5
254 10 4 ±0.40 20 52*52*20 20 28
267 10 1/2 4 ±0.40 20 52*52*20 20 29
280 11 4 ±0.50 20 52*52*20 20 33
300 11 4/5 4 ±0.50 10 52*52*20 10 17.7
315 12 2/5 4 ±0.50 10 52*52*20 10 18.5
Liquid error: runetime error

Sản phẩm đã xem

Lên đầu trang