0

Tấm gioăng chì chịu nhiệt cao Graphite gia cường lưới kim loại

Mã sku: GRAPHITE-SHEET-INSERT-METAL-MESH

Liên hệ

Nhà sản xuất: Kiên Dũng, Việt Nam

Hỗ trợ kỹ thuật

Nguyễn Tiến Đạt (Mr. Peter) - Sales Engineer

Di động: +84 902.499190

Email: sales@kiduco.com

Mô tả sản phẩm

Tấm gioăng chì chịu nhiệt cao Graphite được gia cố bằng tấm lưới kim loại (Graphite sheet insert metal mesh) được làm từ tấm than chì linh hoạt thông qua quá trình ép chặt hoặc dán đặc biệt. Các vật liệu kim loại chèn có thể là thép SS304, thép SS316, Niken,... Tấm than chì graphite gia cố lưới kim loại là một vật liệu cơ bản để chế tạo các loại sản phẩm có khả năng làm kín ở môi trường nhiệt độ cao khác nhau: gioăng chì chịu nhiệt, ron chì graphite, miếng đệm gasket graphite.

Các tính năng tiêu biểu

  • Nhiệt độ -240 ~ +500ºC (trong môi trường oxy hóa), -240 ~ + 870ºC (trong môi trường không oxy hóa), độ pH: 0 ~ 14.

  • Tấm Graphite có bề mặt ma sát thấp, trơn láng phẳng mịn, khả năng tự bôi trơn tốt, dễ uốn, giống như than chì tự nhiên

  • Tấm ron chì, tấm graphite được sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao và áp suất cực kì cao.

  • Chịu nhiệt ổn định và khả năng chịu lửa.

  • Graphite đạt thông số cực cao trong việc chống ăn mòn

  • Độ ổn định cao dưới áp lực, tính linh hoạt tốt, tính nén và khôi phục rắn dài hạn.

  • Chống hóa chất, tương thích với hầu hết các loại hóa chất trong môi trường vô cơ và hữu cơ, ngoại trừ: axit sunfuric, axit nitric, dicromat nhiệt độ cao, thuốc tím, clorua sắt và môi trường oxy hóa mạnh khác.

Ứng dụng tiêu biểu

  • Miếng đệm graphite được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, lọc dầu, đóng tàu, hàng hải, công trình công nghiệp, hóa chất.

  • Thích hợp cho hóa dầu, khai thác, tàu, nồi hơi, đường ống và ống dẫn, máy bơm và van, mặt bích... Thích hợp với các loại mặt bích thép A105N | Mặt bích inox | Mặt bích SS304 | Mặt bích SS316 | Mặt bích đồng thau | Mặt bích Cu-Ni đáp ứng các tiêu chuẩn: ASME B16.5, BS 1560, BS 10, ASME B16.47 SERIES B (API 605), ASME B16.47 SERIES A (MSS-SP 44), BSEN 1092 (BS 4504), DIN FLANGES, JIS FLANGES, FRENCH NF STANDARD.

  • Gioăng graphite chì thể hiện các tính ưu việt như: Làm kín tốt, tự lấp đầy khoảng hở, dẻo dai, chịu nhiệt, kháng hóa chất, chống mài mòn.

  • Với đặc tính chống ăn mòn tuyệt vời và phù hợp với môi trường làm việc có phổ nhiệt độ rộng; khả năng đàn hồi và sức dẻo tốt. Vì vậy Miếng đệm graphite thường được sử dụng cho hệ thống đường ống, van, bơm, bình áp lực, bộ trao đổi nhiệt, bình ngưng

Tấm gioăng chì chịu nhiệt cao Graphite gia cường lưới kim loại Tấm gioăng chì chịu nhiệt cao Graphite gia cường lưới kim loại 1 Tấm gioăng chì chịu nhiệt cao Graphite gia cường lưới kim loại 2

Quý khách hàng cần quan tâm

Công ty Kiên Dũng chuyên nhập khẩu, phân phối và gia công các sản phẩm từ tấm graphite, vòng đệm làm kín graphite chì theo kích thước tiêu chuẩn và phi tiêu chuẩn

Với kích thước tiêu chuẩn

  • Theo tiêu chuẩn JIS: 5K, 10K, 20K

  • Theo tiêu chuẩn DIN: PN10, PN16, PN25

  • Theo tiêu chuẩn ANSI/ASME B16.21: #150, #300

Với kính thước phi tiêu chuẩn: Khách hàng vui lòng cho biết các thông số sau => Môi trường, áp suất, nhiệt độ làm việc. Kích thước OD * ID * T

Chúng tôi cung cấp đến khách hàng những lời khuyên, tư vấn và giải pháp chất lượng để tiết kiệm chi phí đầu tư, nâng cao chất lượng hệ thống.

Thông số kỹ thuật

Item Industrial grade Unclear grade
Tolerance of density g/cm3 ±0.06 ±0.05
Carbon content ≥ % 98/99 99.5
Tensile strength ≥ Mpa 3~20 5~25
Compressibility ≥ % 30 30
Recovery ≥ % 15 15
Sulphur content ≤ % 1200 700
Chlorine content ≤ % 50 25
Stress relaxation rate % 10 10
Ignition loss ≤ % 2.0 0.5

Bảng so sánh thông số kỹ thuật các loại gioăng tấm Graphite

Phân loại Cấu trúc Áp suất (Mpa) Môi trường oxy hóa Môi trường không oxy hóa

Tấm than chì tinh kiết

Flexible Graphite Sheet

3 Mpa -240 ~ +400 -240 ~ +1650

Tấm than chì gia cường tấm kim loại

Graphite sheet reinforced with Tanged metal

5Mpa -240 ~ +450

-10 ~ +450 (Carbon Steel)

-240 ~ +560 (SS304)

-240 ~ +870 (SS316)

Tấm than chì gia cường lưới kim loại

Graphite sheet insert metal mesh

5Mpa -240 ~ +450

-240 ~ +560 (SS304)

-240 ~ +870 (SS316)

Liquid error: runetime error

Sản phẩm đã xem

Lên đầu trang