0

Khớp nối bánh xe cao su KCP Tire Coupling KCS-P Complete

Mã sku: KCP-TIRE-COUPLING KCS-P-TYPE-COMPLETE

Liên hệ

Nhà sản xuất: Korea Coupling, Hàn Quốc

Hỗ trợ kỹ thuật

Mai Văn Thọ (Mr. Thomas) - Sales Engineer

Di động: +84 906.354339

Email: tho.kiduco@gmail.com

Trọn bộ khớp nối bánh xe cao su KCP Tire Coupling KCS-P Complete

Khớp nối bánh xe cao su KCS-P Type (hay còn gọi là khớp nối bánh xe, khớp nối Tire Couplings KCS-P) của hãng Korea Couplings làm việc với moment xoắn lớn, độ lệch trục lớn, tải biến đổi linh hoạt. Dạng khớp nối bánh xe này cho phép tháo lắp dễ dàng các chi tiết mà không cần di chuyển thiết bị, đường kính gia công lỗ trục lên đến 220mm, Torque Max 19.600 Nm, tốc độ quay 5.000 vòng/phút

Khớp nối bánh xe KCP Tire Coupling thuộc loại khớp nối linh động, bao gồm các chi tiết với hình dạng đối xứng. Sự đối xứng đảm bảo sự cân bằng và an toàn, giảm thiểu sự mất cân bằng vốn có trong bất kỳ lắp ráp nào.

Các trục hub của khớp nối bánh xe cao su KCP tồn kho đều không được khoét lỗ trục sẵn, khi có yêu cầu bore lỗ, đội ngũ kỹ thuật của Kiên Dũng sẽ hỗ trợ khoét lỗ trục chính xác với thông số trục từ quý khách hãng.

Công ty Kiên Dũng chuyên nhập khẩu và phân phối trọn bộ khớp nối bánh xe, khớp nối cao su, khớp nối Tire Couplings KCS-P Complete (nguyên bộ hoặc các phần riêng lẻ khác: khớp hub, bánh xe tire) chính hãng từ nhà sản xuất Korea Coupling, Hàn Quốc với chất lượng cao và giá cả cạnh tranh trên thị trường Việt Nam.

Khi có bất cứ thắc mắc nào về sản phẩm khớp nối trục và thiết bị truyền động, quý khách hàng hãy liên hệ công ty Kiên Dũng chúng tôi. Đội ngũ kĩ thuật giàu kinh nghiệm và nhiệt tình sẽ lựa chọn và tư vấn cho khách hàng những sản phẩm phù hợp nhất.

Những tính năng tiêu biểu

  • Cài đặt, thay thế và bảo trì nhanh chóng và đơn giản, việc thay thế bánh xe cao su có thể thực hiện mà không cần di chuyển thiết bị, điều này làm giảm đáng kể thời gian dừng máy, chi phí bảo trì cũng giảm hơn so với các tổ hợp khác vì các bộ phận ghép bằng cao su không cần bôi trơn.

  • Khớp nối bánh xe cao su KCP Tire Coupling thích hợp với nhiều ứng dụng truyền động phổ biến, cung cấp tính năng sửa lỗi Taper Bush fixing.

  • Bánh xe cao su tạo độ co giãn khi chịu tác động xoắn, cung cấp các đặc tính hấp thụ sốc tuyệt vời, làm giảm rung động và dao động xoắn, giảm tiếng ồn

  • Khớp nối bánh xe cao su có thể sử dụng trong chống dầu, chống nước, chống khói bụi, cách điện, và cách nhiệt trong môi trường nhiệt độ cao.

  • Cung cấp sự lựa chọn kết hợp với mặt bích: các khớp nối tiêu chuẩn có thể bổ sung thêm mặt bích nối dài (spacer flange) làm tăng khoảng cách lắp đặt đến đầu trục.

  • Không cần bôi trơn khi hoạt động, nhưng có nguy cơ mòn bánh xe cao su hoặc cháy do ma sát.

Hình ảnh thực tế khớp nối bánh xe cao su KCP Tire Coupling KCS-P 220 Tire Hình ảnh thực tế khớp nối bánh xe cao su KCP Tire Coupling KCS-P 220 Complete

Bảng thông số kỹ thuật các bộ khớp nối bánh xe cao su KCP Tire Coupling KCS-P

Bảng thông số kỹ thuật khớp nối bánh xe cao su KCP Tire Coupling KCS-P Type
  • Khớp nối bánh xe cao su KCP KCS-P 100 Complete

  • Khớp nối bánh xe cao su KCP KCS-P 120 Complete

  • Khớp nối bánh xe cao su KCP KCS-P 140 Complete

  • Khớp nối bánh xe cao su KCP KCS-P 160 Complete

  • Khớp nối bánh xe cao su KCP KCS-P 185 Complete

  • Khớp nối bánh xe cao su KCP KCS-P 220 Complete

  • Khớp nối bánh xe cao su KCP KCS-P 265 Complete

  • Khớp nối bánh xe cao su KCP KCS-P 340 Complete

  • Khớp nối bánh xe cao su KCP KCS-P 445 Complete

  • Khớp nối bánh xe cao su KCP KCS-P 550 Complete

  • Khớp nối bánh xe cao su KCP KCS-P 700 Complete

Size Torque Rating (Nm) Allow Speed RMP Max Bore (mm) Min Bore (mm) Coupling Weight (kg) GD2 (Kg.cm-S2) Dimensions (mm) Hexa Bolt Size
A B C D E F H I W
KCS-P 100 50 5000 22 8 1.1 0.0089 100 35 37 50 82 36 28 6 93 2 x 6 x M6 x 18L 100
KCS-P 120 98 4500 28 10 2.0 0.0200 120 45 39 65 106 48 35 6 109 2 x 6 x M6 x 18L 120
KCS-P 140 147 4200 35 24 3.0 0.0420 140 52 45 75 118 55 44 7 133 2 x 6 x M10 x 22L 140
KCS-P 160 216 4000 42 24 4.5 0.0770 160 62 51 85 132 65 53 8 157 2 x 6 x M24 x 70L 160
KCS-P 185 294 3600 48 34 6.6 0.1450 185 74 58 100 154 77 60 10 178 2 x 6 x M10 x 22L 185
KCS-P 220 490 3200 55 34 11.8 0.3300 220 84 67 112 180 89 69 12 205 2 x 6 x M12 x 25L 220
KCS-P 265 980 2600 75 40 21.7 0.9700 265 112 82 140 214 117 94 14 270 2 x 6 x M12 x 28L 265
KCS-P 340 1617 2100 95 44 46.5 3.2000 340 152 106 180 272 150 120 18 346 2 x 6 x M12 x 32L 340
KCS-P 445 4900 1600 128 54 110.0 12.2000 445 190 139 236 344 202 160 25 459 2 x 6 x M16 x 45L 445
KCS-P 550 9800 1200 170 64 187.0 32.0000 550 230 173 290 430 246 170 26 513 2 x 6 x M18 x 56L 550
KCS-P 700 19600 1000 220 84 394.0 91.0000 700 310 220 370 544 326 220 26 660 2 x 6 x M24 x 70L 700
Liquid error: runetime error

Sản phẩm đã xem

Lên đầu trang