0

THÔNG TIN CHUNG

» Gioăng tấm làm kín amiăng CAF KLINGERIT 1000 3xA (còn được gọi là tấm bìa giấy Klingerit 1000), là vật liệu gioăng đệm cao cấp có thành phần tương tự sản phẩm Klingerit 3xA (được làm từ sợi amiăng chrysotile kết hợp với cao su kết dính SBR) gia cố thêm lưới thêm không gỉ và phủ bề mặt graphite, được lựa chọn sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp như: công nghiệp hóa chất, lọc dầu - hóa dầu,...

»  Gioăng tấm làm kín Klingerit 1000 3xA thích hợp với ứng dụng đặc biệt đòi hỏi có nhiệt độ 550ºC và áp lực 200bar dao động cực kỳ cao, là vật liệu đệm cao cấp chống chịu được môi trường nước, hơi nước, khí, môi trường kiềm, các dung môi không oxi hóa,...

VẬT LIỆU

» Sợi amiăng chrysotile, Cao su SBR, Lưới thép không gỉ, Graphite.

QUY CÁCH

» Kích thước: 1000 x 1500 mm; 2000 x1500 mm

» Độ dày: 0.5 mm, 1.0 mm, 1.5 mm, 2.0 mm, 3.0 mm

» Dung sai: Độ dày tiêu chuẩn DIN 28091-1, chiều dài ± 50 mm, chiều rộng ± 50 mm

» Màu sắc: Đen ánh than chì (Graphite Black)

» Hoặc sản xuất theo yêu cầu khách hàng.

KIỂM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT

» Không có tiêu chuẩn nào phù hợp với vật liệu được gia cường bằng lưới thép không gỉ. Tuy nhiên, quý khách có thể tham khảo những tiêu chuẩn tương đương của sản phẩm Klingerit 3xA

» British: BS 1832 Grades A & O

» German: DIN 3754 IT 400

» American: ASTM F104 F104 – F112452

» French: NFT 48001 Cat D

» Indian Standard: IS 2712 / 1998 : Gr. W/1 & 0/1

QUÝ KHÁCH HÀNG CẦN QUAN TÂM

» Công ty Kiên Dũng chuyên nhập khẩu và phân phối các sản phẩm gioăng đệm chèn kín được gia công từ Gioăng tấm amiăng CAF Klingerit 1000 3xA chính hãng với chất lượng cao và giá cả cạnh tranh trên thị trường Việt Nam.

» Khi yêu cầu gia công gioăng đệm từ Gioăng tấm làm kín Klingerit 1000 3xA, quý khách hàng vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin: 
      • Tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,.. 
      • Kích thước: Đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ dày vật liệu (T) 
      • Hình dạng: có lỗ bu lông (RF), không lỗ bu lông (FF) 
      • Phi tiêu chuẩn: theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,...

» Ngoài ra, nếu chưa chọn được loại vật liệu gioăng tấm amiăng CAF Klinger phù hợp cho ứng dụng, quý khách hàng có thể cung cấp cho chúng tôi những thông tin về: tiêu chuẩn mặt bích, tiêu chuẩn bu lông, điều kiện vận hành: nhiệt độ và áp lực, môi trường làm việc và lưu chất,... Đội ngũ kĩ thuật giàu kinh nghiệm và nhiệt tình của chúng tôi sẽ lựa chọn và tư vấn cho khách hàng những sản phẩm phù hợp nhất.

» Đồ thị liên quan "Nhiệt độ / Áp lực pT Diagram" Klingerit 1000 3xA cung cấp các hướng dẫn cho việc xác định sự phù hợp của một loại vật liệu gioăng đệm gasket đặc biệt cho một ứng dụng cụ thể chỉ dựa trên nhiệt độ và áp suất hoạt động. Ngoài ra bạn cần quan tâm đến khả năng kháng hóa chất của vật liệu.

» Không sử dụng gioăng tấm Klingerit 1000 ở nhiệt độ tối đa và áp lực tối đa cùng lúc, điều đó làm ảnh hưởng lớn đến hiệu năng của sản phẩm.

  • 1. Trong khu vực 1, vật liệu phù hợp với khả năng tương thích hóa học.
  • 2. Trong khu vực 2, vật liệu có thể phù hợp nhưng đi kèm với những đánh giá về kĩ thuật.
  • 3. Trong khu vực 3, không phù hợp và không được sử dụng vật liệu khi chưa có những đánh giá về kĩ thuật.
Klingerit 1000 3xA CAF pT Diagram
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO TẤM ĐỆM CÓ ĐỘ DÀY 2.0MM
Compressibility ASTM F 36A 8%
Recovery ASTM F 36A 50%
Stress relaxation BS 1832 31 N/mm2
Tensile strength (cross grain) ASTM F152 33 N/mm 2
Thickness increase after fluid
immersion ASTM F 146
oil IRM 903: 5 h/150°C xem thêm Klingerit 3xA
fuel A: 5 h/20°C xem thêm Klingerit 3xA
fuel B: 5 h/23°C xem thêm Klingerit 3xA
Density   2.10g/cm3
Liquid error: runetime error

Sản phẩm đã xem

Lên đầu trang