Khớp nối trục Cardan WICHMANN Type 100, 110, 130 Việt Nam

Hiện tại chúng tôi chưa có sản phẩm nào trong danh mục này.

1. Vì sao nên chọn mua khớp nối Cardan Wichmann từ Kiên Dũng
 

Dưới đây là những lý do khách hàng nên mua Cardan Wichmann từ Kiên Dũng:

  1. Giá cả thấp hơn thị trường do sản phẩm nhập từ Đức, không qua trung gian.

  2. Cam kết hàng chính hãng, uy tín xây dựng qua hơn 10 năm làm nghề.

  3. Cung cấp các chứng từ đảm bảo chất lượng như CO/ CQ

  4. Có sẵn nhiều kích cỡ của Cardan Wichmann.

  5. Hỗ trợ giao cấp tốc trên toàn quốc, giảm tối thiểu thời gian chờ hàng (lead time)

  6. Hỗ trợ cung cấp bản vẽ kỹ thuật khi được yêu cầu.

  7. Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, hơn 10 năm làm đối tác giải pháp cho các nhà máy lớn

  8. Không chỉ bán sản phẩm mà còn sẵn sàng tư vấn giải pháp miễn phí cho quý khách.

  9. Hỗ trợ gia công theo yêu cầu khách hàng. 

  10. Minh bạch thông tin về Cardan Wichmann, kể cả Catalogue, bản vẽ và những kinh nghiệm trong việc sử dụng, bảo trì khớp nối.

  11. Có chính sách bảo hành (trao đổi thêm qua hotline)

  12. Có chính sách dùng thử khi mua thay thế hãng cũ (trao đổi thêm qua hotline)

Cardan Wichmann Việt Nam
(Kiên Dũng đi thăm WichMann Đức)

Ngoài bán khớp nối Cardan Wichmann (Đức), chúng tôi còn cung cấp các loại khớp nối khác dưới đây:

  • Khớp nối lưới (khớp nối lò xo), hãng: KCP

  • Khớp nối vấu, hãng: Rotex, Bowex KTR

  • Khớp nối răng vỏ thép, hãng: JAC, KCP

  • Xích dấu cáp: CKS

  • Khớp bảo vệ quá tải Syntex KTR

Ngoài sản phẩm khớp nối, chúng tôi còn cung cấp các loại sản phẩm khác:

  • Liên quan đến mảng làm kín: dây tết chèn; tấm, ống, cây làm kín; gioăng và gia công gioăng làm kín từ các vật liệu PTFE, graphite, đồng, aramid, không amiang.

  • Liên quan đến thiết bị ngành thép: béc phun làm mát (cutting nozzle và cooling nozzle), expansion joint

  • Hộp số và động cơ giảm tốc.

2. Thông số kỹ thuật khớp nối Cardan Wichmann
 

Cardan Wichmann có cấu tạo như sau:
 

 

Đối với khớp nối Cardan Wichmann Type 100:

  • Chiều dài L1: đến 2240mm

  • Chiều dài L2: đến 250mm

  • Đường kính ngoài (tube size): đến 445 mm

  • Góc lệch: 25°

  • Moment xoắn tối đa chịu được: 3,900,000 Nm.

Đối với khớp nối Cardan Wichmann Type 110: 

  • Chiều dài L1: lên đến 2239mm

  • Chiều dài L2: lên đến 250 m

  • Góc lệch: 25°

  • Moment xoắn tối đa chịu được: 3,900,000 Nm.

Đối với khớp nối Cardan Wichmann Type 130: 

  • Chiều dài L1: đến 1690mm

  • Đường kính ngoài (tube size): đến 455 mm

  • Góc lệch: 25°

  • Moment xoắn tối đa chịu được: 3,900,000 Nm.

 

Khớp nối cardan có thể kết nối với các thiết bị kết nối sau:
 

  • Mặt bích tiêu chuẩn DIN, SAE

  • Mặt bích với tiêu chuẩn đặc biệt (key faces, dowel pin, hirth-serration, dog-geared)

  • Mặt bích đồng bộ với đĩa khóa (companion with locking disc)

  • Khớp nối khóa nhanh (quick release coupling)

  • Bu lông mặt bích (Flange bolts)

  • Hộp khớp nối đầu trục (Roll end coupling box)

 

Qúy khách xem qua tài liệu Catalogue của Cardan Wichmann tại đây
 

HÌNH ẢNH THẬT TẾ CARDAN WICHMANN
 

 

khớp nối trục cardan Wichmann

Cardan Wichmann Type 100Khớp nối Cardan Coupling WICHMANNCardan WICHMANN


3. Thông số kỹ thuật Cardan Wichmann Type 100
 

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật Cardan Wichmann Type 100 
 

Type 100 Torque (Nm) L1 Min L2 Min Tube Size DIN SAE Cross Serraon
7600 600 250 40 50 75-6-6
90-4-8
87-4-8  
10000 1400 421 110 50/76.2 90-4-8
100-6-8
100-8-8
120-8-8
120-8-10
87-4-8
96,8-4-9,6
119-4-11,1
100-4-8,5
122-4-11
11600 3000 451 110 70/90 100-6-8
100-8-8
120-8-8
120-8-10
150-8-12
119-4-11,1
149-4-12,7
0122-4-11
12600 5300 536 110 90 120-8-10
150-8-12
180-8-10
180-8-14
146-4-12,7 0122-4-11
14400 6000 572 110 100 150-8-12
180-8-14
174,8-8-9,6 122-4-11
150-4-13
15800 8800 630 180 100 150-8-12
180-8-14
180-8-16
180-10-16
174,8-8-9,6
203,2-8-9,6
203,2-12-11,1
150-4-13
180-4-15



4. Thông số kỹ thuật Cardan Wichmann Type 110
 

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật Cardan Wichmann Type 110

 

Type 110 Torque (Nm) L1 Min L1 Max L2 Min L2 Max DIN SAE Cross Serraon
7600 600 214 249 15 40 75-6-6
90-4-8
87-4-8  
10000 1400 240 420 15 110 90-4-8
100-6-8
100-8-8
120-8-8
120-8-10
87-4-8
96,8-4-9,6
119-4-11,1
100-4-8,5
122-4-11
11600 3000 290 450 30 110 100-6-8
100-8-8
120-8-8
120-8-10
150-8-12
119-4-11,1
149-4-12,7
0122-4-11
12600 5300 340 535 40 110 120-8-10
150-8-12
180-8-10
180-8-14
146-4-12,7 0122-4-11
14400 6000 409 571 43 110 150-8-12
180-8-14
174,8-8-9,6 122-4-11
150-4-13
15800 8800 400 559 35 110 150-8-12
180-8-14
180-8-16
180-10-16
174,8-8-9,6
203,2-8-9,6
203,2-12-11,1
150-4-13
180-4-15
17200 12500 430 565 40 110 180-8-14
180-8-16
180-10-16
225-8-16
203,2-8-9,6
203,2-12-11,1
150-4-13
180-4-15
17800 17000 450 660 40 110 180-8-14
180-8-16
180-10-16
225-8-16
250-8-18
203,2-8-9,6
203,2-12-11,1
150-4-13
180-4-15
20400 20000 480 745 40 110 180-8-14
180-8-16
180-10-16
225-8-16
250-8-18
203,2-12-11,1
244,5-8-16,1
0180-4-15
21500 26000 551 769 50 150 225-8-16
250-8-18
285-8-20
- -
21510 29000 580 650 40 110 225-8-16
250-8-18
285-8-20
- -
22580 45000 585 899 40 140 225-8-16
250-8-18
285-8-20
- -
25080 70000 645 994 40 140 250-8-18
285-8-20
315-8-22
- -
28580 100000 990 1114 50 140 285-8-20
315-8-22
- -
31510 143000 980 1204 100 140 315-8-22
350-10-22
- -
35000 210000 1175 1294 50 150 350-10-22
390-10-24
- -
39000 300000 1140 1449 80 170 390-10-24
435-10-27
- -
44000 500000 1300 1659 70 190 0435-10-27 - -



5. Thông số kỹ thuật Cardan Wichmann Type 130
 

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật Cardan Wichmann Type 130

Type 130 Torque (Nm) L1 Min Tube Size DIN SAE Cross Serraon Cross Serraon
7600 600 190 50 75-6-6
90-4-8
87-4-8    
10000 1400 218 50/76.2 90-4-8
100-6-8
100-8-8
120-8-8
120-8-10
87-4-8
96,8-4-9,6
119-4-11,1
100-4-8,5
122-4-11
100-4-8,5
122-4-11
11600 3000 278 70/90 100-6-8
100-8-8
120-8-8
120-8-10
150-8-12
119-4-11,1
149-4-12,7
0122-4-11 0122-4-11
12600 5300 309 90 120-8-10
150-8-12
180-8-10
180-8-14
146-4-12,7 0122-4-11 0122-4-11
14400 6000 369 100 150-8-12
180-8-14
174,8-8-9,6 122-4-11
150-4-13
122-4-11
150-4-13
15800 8800 355 120 150-8-12
180-8-14
180-8-16
180-10-16
174,8-8-9,6
203,2-8-9,6
203,2-12-11,1
150-4-13
180-4-15
150-4-13
180-4-15
17200 12500 400 120 180-8-14
180-8-16
180-10-16
225-8-16
203,2-8-9,6
203,2-12-11,1
150-4-13
180-4-15
 
17800 17000 353 120 180-8-14
180-8-16
180-10-16
225-8-16
250-8-18
203,2-8-9,6
203,2-12-11,1
150-4-13
180-4-15
 
20400 20000 440 140 180-8-14
180-8-16
180-10-16
225-8-16
250-8-18
203,2-12-11,1
244,5-8-16,1
0180-4-15  
21500 26000 506 144 225-8-16
250-8-18
285-8-20
- -  
21510 29000 538 150 225-8-16
250-8-18
285-8-20
- -  
22580 45000 615 160/170 225-8-16
250-8-18
285-8-20
- -  
25080 70000 680 180 250-8-18
285-8-20
315-8-22
- -  
28580 100000 760 200 285-8-20
315-8-22
- -  
31510 143000 890 215 315-8-22
350-10-22
- -  
35000 210000 950 245 350-10-22
390-10-24
- -  
39000 300000 1040 273 390-10-24
435-10-27
- -  
44000 500000 1250 324 0435-10-27 - -  
Chọn Loại
Lên đầu trang